Giỏ hàng
Tiêu chuẩn nước đóng chai mới nhất 2019 của Bộ Y Tế

Tin tứcNgày: 27-07-2019 bởi: Mã Thị Vân

Tiêu chuẩn nước đóng chai mới nhất 2019 của Bộ Y Tế

1. Tiêu chuẩn nước đóng chai mới nhất của bộ y tế

Theo thông tư về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai QCVN 6-1:2010/BYT ngày 02/06/2011 quy định các tiêu chuẩn Quốc Gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai được ban hành ngày 02/06/2010 và chính thức có hiệu lực từ ngày 01/01/2011. 

2. Thông tin chi tiết về quy chuẩn nước đóng chai của Bộ Y Tế

Phạm vi của qcvn nước đóng chai 

Quy chuẩn này quy định giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước uống trực tiếp, nước dùng để ăn uống, nước dùng cho các cơ sở để chế biến thực phẩm. 

Đối tượng áp dụng của quy chuẩn nước đóng chai

Quy chuẩn này áp dụng với các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai tại Việt Nam và các tổ chức cá nhân có liên quan.

Bảng giới hạn các chỉ tiêu chất lượng nước đóng chai theo quy chuẩn

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Giới hạn tối đa cho phép

Phương pháp thử

Mức độ giám sát

I. Chỉ tiêu cảm quan và thành phần vô cơ

 

1

Màu sắc(*)

TCU

15

TCVN 6185 – 1996
(ISO 7887 – 1985) hoặc
SMEWW 2120

A

2

Mùi vị (*)

Không có mùi,
vị lạ

Cảm quan, hoặc SMEWW
2150 B và 2160 B

A

3

Độ đục(*)

NTU

2

TCVN 6184 – 1996
(ISO 7027 – 1990)
hoặc SMEWW 2130 B

A

4

pH(*)

Trong khoảng
6,5-8,5

TCVN 6492:1999 hoặc
SMEWW 4500 – H+

A

5

Độ cứng, tính theo CaCO3 (*)

mg/l

300

TCVN 6224 – 1996 hoặc
SMEWW 2340 C

A

6

Tổng chất rắn hoà tan (TDS) (*)

mg/l

1000

SMEWW 2540 C

B

7

Hàm lượng Nhôm(*)

mg/l

0,2

TCVN 6657 : 2000 (ISO
12020 :1997)

B

8

Hàm lượng Amoni(*)

mg/l

3

SMEWW 4500 – NH3 C
hoặc
SMEWW 4500 – NH3 D

B

9

Hàm lượng Antimon

mg/l

0,005

US EPA 200.7

C

10

Hàm lượng Asen tổng số

mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 hoặc
SMEWW 3500 – As B

B

11

Hàm lượng Bari

mg/l

0,7

US EPA 200.7

C

12

Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric

mg/l

0,3

TCVN 6635: 2000 (ISO
9390: 1990) hoặc
SMEWW 3500 B

C

13

Hàm lượng Cadimi

mg/l

0,003

TCVN6197 – 1996
(ISO 5961 – 1994) hoặc
SMEWW 3500 Cd

C

14

Hàm lượng Clorua(*)

mg/l

250 300(**)

TCVN6194 – 1996
(ISO 9297 – 1989) hoặc
SMEWW 4500 – Cl’ D

A

15

Hàm lượng Crom tổng số

mg/l

0,05

TCVN 6222 – 1996
(ISO 9174 – 1990) hoặc
SMEWW 3500 – Cr’

C

16

Hàm lượng Đồng tổng số(*)

mg/l

1

TCVN 6193 – 1996 (ISO
8288 – 1986) hoặc
SMEWW 3500 – Cu

C

17

Hàm lượng Xianua

mg/l

0,07

TCVN 6181 – 1996
(ISO 6703/1 – 1984) hoặc
SMEWW 4500 – CN’

C

18

Hàm lượng Florua

mg/l

1,5

TCVN 6195 – 1996
(ISO10359 – 1 – 1992)
hoặc SMEWW 4500 – F

B

19

Hàm lượng Hydro sunfur(*)

mg/l

0,05

SMEWW 4500 – S2-

B

20

Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+) (*)

mg/l

0,3

TCVN 6177 – 1996 (ISO
6332 – 1988) hoặc
SMEWW 3500 – Fe

A

21

Hàm lượng Chì

mg/l

0,01

TCVN 6193 – 1996 (ISO
8286 – 1986)
SMEWW 3500 – Pb A

B

22

Hàm lượng Mangan tổng số

mg/l

0,3

TCVN 6002 – 1995
(ISO 6333 – 1986)

A

23

Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số

mg/l

0,001

TCVN 5991 – 1995 (ISO
5666/1-1983 – ISO 5666/3
-1983)

B

24

Hàm lượng Molybden

mg/l

0,07

US EPA 200.7

C

25

Hàm lượng Niken

mg/l

0,02

TCVN 6180 -1996
(ISO8288 -1986)
SMEWW 3500 – Ni

C

26

Hàm lượng Nitrat

mg/l

50

TCVN 6180 – 1996
(ISO 7890 -1988)

A

27

Hàm lượng Nitrit

mg/l

3

TCVN 6178 – 1996 (ISO
6777-1984)

A

28

Hàm lượng Selen

mg/l

0,01

TCVN 6183-1996 (ISO
9964-1-1993)

C

29

Hàm lượng Natri

mg/l

200

TCVN 6196 – 1996 (ISO
9964/1 – 1993)

B

30

Hàm lượng Sunphát (*)

mg/l

250

TCVN 6200 – 1996
(ISO9280 – 1990)

A

31

Hàm lượng Kẽm(*)

mg/l

3

TCVN 6193 – 1996
(ISO8288 – 1989)

C

32

Chỉ số Pecmanganat

mg/l

2

TCVN 6186:1996 hoặc
ISO 8467:1993 (E)

A

II. Hàm lượng của các chất hữu cơ

 

a. Nhóm Alkan clo hoá

 

33

Cacbontetraclorua

µg/l

2

US EPA 524.2

C

34

Diclorometan

µg/l

20

US EPA 524.2

C

35

1,2 Dicloroetan

µg/l

30

US EPA 524.2

C

36

1,1,1 – Tricloroetan

µg/l

2000

US EPA 524.2

C

37

Vinyl clorua

µg/l

5

US EPA 524.2

C

38

1,2 Dicloroeten

µg/l

50

US EPA 524.2

C

39

Tricloroeten

µg/l

70

US EPA 524.2

C

40

Tetracloroeten

µg/l

40

US EPA 524.2

C

b. Hydrocacbua Thơm

 

41

Phenol và dẫn xuất của Pheno

µg/l

1

SMEWW 6420 B

B

42

Benzen

µg/l

10

US EPA 524.2

B

43

Toluen

µg/l

700

US EPA 524.2

C

44

Xylen

µg/l

500

US EPA 524.2

C

45

Etylbenzen

µg/l

300

US EPA 524.2

C

46

Styren

µg/l

20

US EPA 524.2

C

47

Benzo(a)pyren

µg/l

0,7

US EPA 524.2

B

c. Nhóm Benzen Clo hoá

 

48

Monoclorobenzen

µg/l

300

US EPA 524.2

B

49

1,2 – Diclorobenzen

µg/l

1000

US EPA 524.2

C

50

1,4 – Diclorobenzen

µg/l

300

US EPA 524.2

C

51

Triclorobenzen

µg/l

20

US EPA 524.2

C

d. Nhóm các chất hữu cơ phức tạp

 

52

Di (2 – etylhexyl) adipate

µg/

80

US EPA 525.2

C

53

Di (2 – etylhexyl) phtalat

µg/

8

US EPA 525.2

C

54

Acrylamide

µg/

0,5

US EPA 525.2

C

55

Epiclohydrin

µg/

0,4

US EPA 525.2

C

56

Hexacloro butadien

µg/

0,6

US EPA 525.2

C

III. Hoá chất bảo vệ thực vật

 

57

Alachlor

µg/l

20

US EPA 525.2

C

58

Aldicarb

µg/l

10

US EPA 525.2

C

59

Aldrin/Dieldrin

µg/l

0,03

US EPA 525.2

C

60

Atrazine

µg/l

2

US EPA 525.2

C

61

Bentazone

µg/l

30

US EPA 515.4

C

62

Carbofuran

µg/l

5

US EPA 525.2

C

63

Clodane

µg/l

0,2

US EPA 525.2

C

64

Clorotoluron

µg/l

30

US EPA 525.2

C

65

DDT

µg/l

2

SMEWW 6410B, hoặc SMEWW 6630 C

C

66

1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan

µg/l

1

US EPA 524.2

C

67

2,4 – D

µg/l

30

US EPA 515.4

C

68

1,2 – Dicloropropan

µg/l

20

US EPA 524.2

C

69

1,3 – Dichloropropen

µg/l

20

US EPA 524.2

C

70

Heptaclo và heptaclo epoxit

µg/l

0,03

SMEWW 6440C

C

71

Hexaclorobenzen

µg/l

1

US EPA 8270 – D

C

72

Isoproturon

µg/l

9

US EPA 525.2

C

73

Lindane

µg/l

2

US EPA 8270 – D

C

74

MCPA

µg/l

2

US EPA 555

C

75

Methoxychlor

µg/l

20

US EPA 525.2

C

76

Methachlor

µg/l

10

US EPA 525.2

C

77

Molinate

µg/l

6

US EPA 525.2

C

78

Pendimetalin

µg/l

20

US EPA 507, US EPA 8091

C

79

Pentaclorophenol

µg/l

9

US EPA 525.2

C

80

Permethrin

µg/l

20

US EPA 1699

C

81

Propanil

µg/l

20

US EPA 532

C

82

Simazine

µg/l

20

US EPA 525.2

C

83

Trifuralin

µg/l

20

US EPA 525.2

C

84

2,4 DB

µg/l

90

US EPA 515.4

C

85

Dichloprop

µg/l

100

US EPA 515.4

C

86

Fenoprop

µg/l

9

US EPA 515.4

C

87

Mecoprop

µg/l

10

US EPA 555

C

88

2,4,5 – T

µg/l

9

US EPA 555

C

IV. Hoá chất khử trùng và sản phẩm phụ

89

Monocloramin

µg/l

3

SMEWW 4500 – Cl G

B

90

Clo dư

µg/l

Trong
khoảng
0,3 – 0,5

SMEWW 4500Cl hoặc US
EPA 300.1

A

91

Bromat

µg/l

25

US EPA 300.1

C

92

Clorit

µg/l

200

SMEWW 4500 Cl hoặc
US EPA 300.1

C

93

2,4,6 Triclorophenol

µg/l

200

SMEWW 6200 hoặc US EPA 8270 – D

C

94

Focmaldehyt

µg/l

900

SMEWW 6252 hoặc US
EPA 556

C

95

Bromofoc

µg/l

100

SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2

C

96

Dibromoclorometan

µg/l

100

SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2

C

97

Bromodiclorometan

µg/l

60

SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2

C

98

Clorofoc

µg/l

200

SMEWW 6200

C

99

Axit dicloroaxetic

µg/l

50

SMEWW 6251 hoặc US EPA 552.2

C

100

Axit tricloroaxetic

µg/l

100

SMEWW 6251 hoặc US EPA 552.2

C

101

Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt)

µg/l

10

SMEWW 6252 hoặc US
EPA 8260 – B

C

102

Dicloroaxetonitril

µg/l

90

SMEWW 6251 hoặc US
EPA 551.1

C

103

Dibromoaxetonitril

µg/l

100

SMEWW 6251 hoặc US
EPA 551.1

C

104

Tricloroaxetonitril

µg/l

1

SMEWW 6251 hoặc US
EPA 551.1

C

105

Xyano clorit (tính theo CN- )

µg/l

70

SMEWW 4500J

C

V. Mức nhiễm xạ

106

Tổng hoạt độ α

pCi/l

3

SMEWW 7110 B

B

107

Tổng hoạt độ β

pCi/l

30

SMEWW 7110 B

B

VI. Vi sinh vật

 

108

Coliform tổng số

Vi khuẩn/ 100ml

0

TCVN 6187 – 1,2 :1996
(ISO 9308 – 1,2 – 1990)
hoặc SMEWW 9222

A

109

E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt

Vi khuẩn/ 100ml

0

TCVN6187 – 1,2 : 1996
(ISO 9308 – 1,2 – 1990)
hoặc SMEWW 9222

A

 Ghi chú

  1. Chỉ tiêu cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người.
  2. AOAC là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Association of Official Analytical Chemists có nghĩa là Hiệp hội các nhà hoá phân tích chính thống.
  3. SMEWW là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water có nghĩa là Các phương pháp chuẩn xét nghiệm nước và nước thải.
  4. US EPA là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh United States Environmental Protection Agency có nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.
  5. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh True Color Unit có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.
  6. NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Nephelometric Turbidity Unit có nghĩa là đơn vị đo độ đục.
  7. pCi/l là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Picocuri per litre có nghĩa là đơn vị đo phóng xạ.
  8. (*) Là chỉ tiêu cảm quan.
  9. (**) Áp dụng đối với vùng ven biển và hải đảo.

Máy lọc nước tổng sinh hoạt SWD lọc tổng tạo nước uống trực tiếp đạt chuẩn chất lượng nước đóng chai của Bộ Y Tế. Xem ngay tại https://swd.vn

Phân loại



0393208008