Giỏ hàng
Quy chuẩn chất lượng nước là gì ?

Góc tư vấnNgày: 18-06-2019 bởi: Lưu Thu Giang

Quy chuẩn chất lượng nước là gì ?

Nước uống đóng chai/ đóng bình hay còn gọi là nước uống trực tiếp đang được phổ biến mọi nơi, từ trường học đến các cơ quan xí nghiệp, hay trong gia đình các bạn đều sử dụng rất nhiều. Vậy có ai trong số các bạn biết được “tiêu chuẩn nước uống đóng chai ” của bộ Y tế hiện nay.

Quy chuẩn QCVN6-1:2010/BYT là gì?

Hiện nay nguồn nước Việt đang đứng trước vạch đỏ của ô nhiễm môi trường nước do bị nhiễm asen, nhiễm độc, nhiễm bẩn,…..Không chỉ nguồn nước ngầm mà nước máy cũng đang ô nhiễm nghiêm trọng gây ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống của chúng ta. Do đó nhu cầu nước uống hằng ngày càng được quan tâm và chú trọng nhiều hơn, vì mỗi khu vực mỗi quốc gia mà có tiêu chuẩn nước uống đóng chai khác nhau. Việt Nam cũng có tiêu chuẩn nước uống đóng chai/trực tiếp riêng.

Quy chuẩn QCVN 6-1:2010/BYT là quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai. Đây là quy chuẩn cao nhất của Việt Nam về chất lượng nước. Quy chuẩn này quy định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với chuẩn nước uống trực tiếp, nước uống thiên nhiên đóng chai, nước uống tinh khiết đóng chai được sử dụng với mục đích giải khát.

PHỤ LỤC II
CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC
CỦA NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM
Tên chỉ tiêu

Giới hạn

tối đa

Phương pháp thử

Phân

loại

chỉ

tiêu

(4)

1. Antimony, mg/l0,02ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16A
2. Arsen, mg/l0,01TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15A
3. Bari, mg/l0,7ISO 11885:2007; AOAC 920.201A
4. Bor, mg/l0,5TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007A
5. Bromat, mg/l0,01ISO 15061:2001A
6. Cadmi, mg/l0,003TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15A
7. Clor, mg/l5ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990A
8. Clorat, mg/l0,7TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)A
9. Clorit, mg/l0,7TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)A
10. Crom, mg/l0,05TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
11. Đồng, mg/l2TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 960.40A
12. Xyanid, mg/l0,07TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)A
13. Fluorid, mg/l1,5TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007A
14. Chì, mg/l0,01TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27A
15. Mangan, mg/l0,4TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
16. Thủy ngân, mg/l0,006TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22A
17. Molybden, mg/l0,07TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
18. Nickel, mg/l0,07TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003A
19. Nitrat (5), mg/l50TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007A
20. Nitrit (5), mg/l3TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007A
21. Selen, mg/l0,01TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15A

22. Mức nhiễm xạ:

- Hoạt độ phóng xạ α, Bq/l
- Hoạt độ phóng xạ β, Bq/l


0,5
1

ISO 9696:2007
ISO 9697:2008
B

Ghi chú: 
(4) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B. 
(5) Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit < 1.  

 

PHỤ LỤC III

CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT

CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI

I. Kiểm tra lần đầu
Chỉ tiêu

Lượng

mẫu

Yêu cầuPhương pháp thử

Phân

loại

chỉ

tiêu

(6)

1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt

1x250

ml

Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nàoTCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)A
2. Coliform tổng số

1x250

ml

Nếu số vi khuẩn (bào tử) >1 và <2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ hai.

 

Nếu số vi khuẩn (bào tử) >2 thì loại bỏ

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)A
3. Streptococci feacal

1x250

ml

ISO 7899-2:2000A
4. Pseudomonas aeruginosa

1x250

ml

ISO 16266:2006A
5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

1x50

ml

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)A


II. Kiểm tra lần thứ hai
Tên chỉ tiêu

Kế hoạch

lấy mẫu

Giới hạnPhương pháp thử

Phân

loại

chỉ

tiêu

(6)

n (7)c (8)m (9)M (10)
1. Coliform tổng số4102TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)A
2. Streptococci feacal4102ISO 7899-2:2000A
3. Pseudomonas aeruginosa4102ISO 16266:2006A
4. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit4102TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)A

Ghi chú:

(6) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.

(7) n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.

(8) c: số đơn vị mẫu tối đa có thể chấp nhận hoặc số đơn vị mẫu tối đa cho phép vượt quá chỉ tiêu vi sinh vật m. Nếu vượt quá số đơn vị mẫu này thì lô hàng được coi là không đạt.

(9) m: số lượng hoặc mức tối đa vi khuẩn có trong 1 gam sản phẩm; các giá trị vượt quá mức này thì có thể được chấp nhận hoặc không được chấp nhận.

(10) M: là mức vi sinh vật tối đa được dùng để phân định giữa chất lượng sản phẩm có thể đạt và không đạt.


Phân loại



Tag

Lọc nước chung cư Lọc nước có cặn Giải pháp nước sạch Lọc nước giếng khoan lọc cặn canxi máy lọc nước SWD thiết bị lọc nước thông minh Máy lọc nước #Loại_bỏ_thủy_ngân cặn canxi Gói bảo dưỡng làm mềm nước cứng Máy lọc nước tổng sinh hoạt SWD SWD Khử cặn canxi cách làm mềm nước cứng #khử_trùng_bằng _đèn_cực_tím_UV Giải pháp nước bị ô nhiễm Máy lọc nước nhiễm phèn Nước cinh hoạt chung cư nước sinh hoạt #Công_dụng_đèn_UV #đèn_tia_cực_tím_diệt_khuẩn nước mềm Máy lọc nước mùi clo nước nhiễm bẩn làm mềm nước cứng hiệu quả Máy lọc nước nhà bếp KI5.0 #Giải_pháp_nước_ô_nhiễm Khuyến mãi #ô_nhiễm_thủy_ngân nước sạch Giải pháp nước chung cư hà nội #máy_lọc_nước_có_đèn_UV Lọc nước uống trực tiếp Máy làm mềm nước nước thải máy lọc Ro máy lọc nước chung cư xử lý nước nhiễm sắt Máy lọc nước thông minh Giải pháp nước chung cư nước nhiễm sắt là gì Máy lọc nước cho hộ chung cư xử lý nước nhiễm phèn sắt Nước thải sau lọc Máy lọc tổng chung cư nước nhiễm phén sắt là gì Máy lọc nước tổng sinh hoạt cho chung cư #đèn_UV Làm mềm nước cứng thiết bị lọc nước nhà liền kề lọc nước nhà liền kề lọc tổng sinh hoạt cho biệt thự Máy lọc nước tạo nước uống trực tiếp lọc nước chung cư nhiễm mùi hóa chất máy lọc nước nhiễm bẩn lọc nước chung cư máy lọc nước nhà liền kề Nước nhiễm sắt lọc nước nhiễm dâif Lọc nước có mùi thiết bị xử lý nước bị ô nhiễm Lọc tổng sinh hoạt chung cư máy lọc nước tổng sinh hoạt Nước có mùi clo tại sao nên lọc nước tổng sinh hoạt lọc nước bị mùi hóa chất Nước sinh hoạt hà nội như nước bể bơi lọc nước nhiễm dầu thải lọc nước nhiễm phèn nước chung cư nhiễm bẩn thiết bị làm mềm nước cứng Lắp máy lọc thực tế máy làm mềm nước cứng máy lọc tổng sinh hoạt nước nhiễm hóa chất làm mềm nước bằng công nghệ trao đổi ion Nước sinh hoạt có mùi lạ nước nhiễm phèn sắt Nước sinh hoạt hà nội có mùi hóa chất nước tự nhiên có mùi khó chịu Lắp máy lọc nước thực tế nước có mùi hóa chất nguyên nhân nước nhiễm sắt lọc tổng sinh hoạt nhà liền kề làm mềm nước bằng phương pháp trao đổi ion Lọc mùi hóa chất máy lọc nước bị ô nhiễm dầu thải nước chung cư có mùi lạ phân biệt nước nhiễm sắt Nước nhiễm clo tại sao nước nhiễm sắt lọc nước căn hộ máy loc nước nhiễm sắt #Ô_nhiễm_thủy_ngân_trong_nước lọc nước nhà liền hề Giải pháp lọc nước chung cư lọc nước nhiễm bẩn hệ thống làm mềm nước cứng nước sinh hoạt có mùi hóa chất Máy lọc nước tổng sinh hoạt Hà Nội Thiết bị lọc nước biệt thự Máy lọc nước tổng sinh hoạt cho biệt thự thiết bị lọc nước thông minh cho biệt thự nước có mùi clo Máy lọc nước SWD cho biệt thự Xử lý nước nhiễm clo loc nước biệt thự Lọc nước tổng sinh hoạt biệt thự tại sao nước nhiễm dầu thải nước nhiễm clo nước bẩn như nước cống
0393208008